commodore vanderbilt

Học thuật
Thân thiện
commodore vanderbilt

Commodore Vanderbilt stands proudly beside a steam locomotive.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Danh từ riêng):
    • Một nhà tài phiệt người Mỹ: Tên gọi Cornelius Vanderbilt, một trong những nhà tư bản công nghiệp giàu có quyền lực nhất trong lịch sử Hoa Kỳ thế kỷ 19.
    • Người xây dựng đế chế vận tải đường sắt: Ông được biết đến như người tiên phong thống lĩnh trong các ngành vận tải đường thủy (tàu hơi nước) sau này đường sắt, tích lũy khối tài sản khổng lồ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The business tactics of Commodore Vanderbilt shaped American industry. (Các chiến thuật kinh doanh của Commodore Vanderbilt đã định hình nền công nghiệp Mỹ.)
    • Many biographies have been written about Commodore Vanderbilt. (Nhiều cuốn tiểu sử đã được viết về Commodore Vanderbilt.)
    • Commodore Vanderbilt donated a large sum to found Vanderbilt University. (Commodore Vanderbilt đã quyên góp một số tiền lớn để thành lập Đại học Vanderbilt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The Commodore": Một biệt danh phổ biến dùng để chỉ Cornelius Vanderbilt, phản ánh danh hiệu quân sự danh dự vị thế lãnh đạo của ông trong ngành vận tải đường thủy.
    • The Commodore was known for his fierce competitiveness. ("The Commodore" nổi tiếng với sự cạnh tranh khốc liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Vanderbilt: Họ của gia tộc, thường dùng để chỉ gia đình Vanderbilt nói chung hoặc các tổ chức liên quan ( dụ: Đại học Vanderbilt).
  • Cornelius Vanderbilt: Tên đầy đủ của nhân vật lịch sử này.
Từ đồng nghĩa
  • Industrialist: Nhà tư bản công nghiệp.
  • Tycoon: Nhà tài phiệt, trùm tư bản.
  • Railroad magnate: Trùm đường sắt (nhấn mạnh vào lĩnh vực đường sắt).
Thành ngữ liên quan
  • To have the Midas touch like Vanderbilt: khả năng kiếm tiền tài giỏi như Vanderbilt ( dụ về cách dùng so sánh, dựa trên hình tượng vua Midas).
    • The young entrepreneur was said to have the Midas touch like Vanderbilt. (Vị doanh nhân trẻ được cho khả năng kiếm tiền tài giỏi như Vanderbilt.)
commodore vanderbilt

Commodore Vanderbilt stands proudly beside a steam locomotive.

Noun
  1. nhà tài phiệt MỸ, người sự giàu sang bằng việc tích lũy của cải từ nghành đường sắt vận chuyển hàng hóa (1794-1877).